Ký hiệu viết tắt các loại đất theo mục đích sử dụng?

Câu hỏi

Tôi hay thấy trên bản đồ địa chính thường có ghi các ký hiệu là loại đất theo mục đích sử dụng như: ONT, ODT, LUC… Cho hỏi là có điều luật nào quy định về các loại đất này và có thể tìm hiểu cụ thể ở đâu?

Ký hiệu viết tắt đất đai ruộng bậc thang

Đang trả lời 0
Cô Bé Mộng Mơ 1 tuần 0 Câu trả lời 133 lượt xem 0

Câu trả lời ( No )

  1. Theo quy định của Luật Đất đai và Thông tư 25/2015/TT-BTNMT có chú thích các ký hiệu đất đai như sau:

    STT Loại đất
    I NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIÊP  
    1 Đất chuyên trồng lúa nước LUC
    2 Đất trồng lúa nước còn lại LUK
    3 Đất lúa nương LUN
    4 Đất bằng trồng cây hàng năm khác BHK
    5 Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác NHK
    6 Đất trồng cây lâu năm CLN
    7 Đất rừng sản xuất RSX
    8 Đất rừng phòng hộ RPH
    9 Đất rừng đặc dụng RDD
    10 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
    11 Đất làm muối LMU
    12 Đất nông nghiệp khác NKH
    II NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP  
    1 Đất ở tại nông thôn ONT
    2 Đất ở tại đô thị ODT
    3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
    4 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS
    5 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
    6 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
    7 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
    8 Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT
    9 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
    10 Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DXH
    11 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
    12 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
    13 Đất quốc phòng CQP
    14 Đất an ninh CAN
    15 Đất khu công nghiệp SKK
    16 Đất khu chế xuất SKT
    17 Đất cụm công nghiệp SKN
    18 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
    19 Đất thương mại, dịch vụ TMD
    20 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
    21 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX
    22 Đất giao thông DGT
    23. Đất thủy lợi DTL
    24 Đất công trình năng lượng DNL
    25 Đất công trình bưu chính, viễn thông DBV
    26 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH
    27 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV
    28 Đất chợ DCH
    29 Đất có di tích lịch sử – văn hóa DDT
    30 Đất danh lam thắng cảnh DDL
    31 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA
    32 Đất công trình công cộng khác DCK
    33 Đất cơ sở tôn giáo TON
    34 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN
    35 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD
    36 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
    37 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC
    38 Đất phi nông nghiệp khác PNK
    III NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG  
    1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
    2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
    3 Núi đá không có rừng cây NCS
    Bình chọn là câu trả lời hay nhất

Trả lời